Giá vàng “tư nhân” (thị trường tự do) là mức giá giao dịch ngoài hệ thống niêm yết chính thức, thường có biên độ chênh lệch so với giá niêm yết. Bảng dưới đây mang tính tham khảo.
Tỷ giá vàng 9999 tư nhân mới
Cập nhật lúc: 2026-08-29 03:31:03| SẢN PHẨM | MUA (đ) | BÁN (đ) |
|---|---|---|
| Vàng Nhẫn 9999 Tư Nhân | 14.770.000đ | 15.170.000đ |
| VÀNG NGUYÊN LIỆU 9999 | 14.250.000đ | 14.450.000đ |
| VÀNG NGUYÊN LIỆU 999 | 14.200.000đ | 14.400.000đ |
| NỮ TRANG 9999 | 14.650.000đ | 15.050.000đ |
| NỮ TRANG 999 | 14.600.000đ | 15.000.000đ |
| NỮ TRANG 99 | 14.430.000đ | 14.900.000đ |